ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汰
tài
loại bỏ, giặt tẩy
Hán việt: thái
丶丶一一ノ丶丶
7
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng dòng nước mạnh (氵) đãi sạch những hạt cát sỏi dư thừa (太) để giữ lại phần tinh túy là gạn lọc, đào thải (汰).

Thành phần cấu tạo

汰
tài
loại bỏ, giặt tẩy
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
太
Thái
Quá / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:loại bỏ, giặt tẩy
Ví dụ (5)
zhè这zhī支qiúduì球队zài在dìyī第一lún轮jiù就bèi被táotài淘汰le了。
Đội bóng này đã bị loại ngay từ vòng đầu tiên.
This team was eliminated in the first round.
zìránjiè自然界zhōng中cúnzài存在zhe着yōushèngliètài优胜劣汰de的fǎzé法则。
Trong tự nhiên tồn tại quy luật ưu thắng liệt thái (kẻ mạnh sống sót, kẻ yếu bị loại bỏ).
In nature, there is a law of survival of the fittest.
gōngsī公司juédìng决定tài汰jiù旧huànxīn换新,yǐnjìn引进gèng更xiānjìn先进de的shèbèi设备。
Công ty quyết định loại bỏ cái cũ thay bằng cái mới, đưa vào các thiết bị tiên tiến hơn.
The company decided to replace the old with the new and introduce more advanced equipment.
zhèxiē这些lǎojiù老旧de的diànnǎo电脑xūyào需要jǐnkuài尽快bèi被tài汰huàn换。
Những chiếc máy tính cũ kĩ này cần được thay thế (loại bỏ) càng sớm càng tốt.
These outdated computers need to be replaced as soon as possible.
jīngguò经过suìyuè岁月de的xǐ洗tài汰,zhè这kuài块shítou石头biànde变得gèngjiā更加guānghuá光滑。
Trải qua sự gột rửa (giặt tẩy) của năm tháng, hòn đá này trở nên nhẵn bóng hơn.
After years of erosion, this stone has become smoother.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây