胎
ノフ一一フ丶丨フ一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mầm sống bằng máu thịt (月) được nâng niu trên cái bệ êm ái trong bụng mẹ (台) suốt chín tháng mười ngày chính là thai nhi (胎).
Thành phần cấu tạo
胎
thai nhi, lốp xe
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
台
Chữ Đài
Cái bệ nâng đỡ mầm sống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thai nhi, lốp xe
Ví dụ (5)
医生通过超声波检查胎儿的健康。
Bác sĩ kiểm tra sức khỏe của thai nhi thông qua siêu âm.
The doctor used ultrasound to examine the fetus's health.
我的汽车前轮爆胎了。
Lốp trước xe ô tô của tôi bị nổ rồi.
My car's front tire blew out.
她生了一对双胞胎。
Cô ấy đã sinh một cặp sinh đôi.
She gave birth to a pair of twins.
后备箱里有一个备胎。
Trong cốp xe có một chiếc lốp dự phòng.
There is a spare tire in the trunk.
出发前记得检查一下轮胎的胎压。
Trước khi xuất phát nhớ kiểm tra áp suất lốp xe.
Remember to check the tire pressure before setting off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây