胚胎
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "胚胎" (pēitāi) mang nghĩa "Phôi thai", kết hợp bởi 胚 (pēi - phôi): "Phôi" + 胎 (tāi - thai): "thai nhi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胚: Khối thịt nhỏ (月) chưa thành hình hài rõ rệt nhưng ẩn chứa sức sống lớn lao (丕) đang tượng hình trong bụng mẹ chính là phôi, bào thai (胚). • Chữ 胎: Mầm sống bằng máu thịt (月) được nâng niu trên cái bệ êm ái trong bụng mẹ (台) suốt chín tháng mười ngày chính là thai nhi (胎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 胚胎
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phôi thai
Ví dụ (3)
胚胎会继续发育。
Phôi thai sẽ tiếp tục phát triển.
The embryo will continue to develop.
学生学习了胚胎的形成。
Học sinh học về sự hình thành phôi thai.
The students learned about the formation of embryos.
胚胎研究需要专业设备。
Nghiên cứu phôi thai cần thiết bị chuyên môn.
Embryo research requires specialized equipment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây