ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胎儿
tāi'ér
thai nhi, bào thai
Hán việt: thai nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "胎儿" (tāi'ér) mang nghĩa "thai nhi, bào thai", kết hợp bởi 胎 (tāi - thai): "thai nhi" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 胎: Mầm sống bằng máu thịt (月) được nâng niu trên cái bệ êm ái trong bụng mẹ (台) suốt chín tháng mười ngày chính là thai nhi (胎). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

胎儿
tāi'ér
thai nhi, bào thai
胎
tāi • thai
thai nhi
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
台
Chữ Đài
Cái bệ nâng đỡ mầm sống / âm đọc (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thai nhi, bào thai
Ví dụ (5)
yùnfù孕妇yīnggāi应该duō多tīng听qīngyīnyuè轻音乐,zhè这duì对tāi'ér胎儿de的fāyù发育yǒu有hǎochu好处。
Phụ nữ mang thai nên nghe nhạc nhẹ nhiều hơn, điều này rất tốt cho sự phát triển của thai nhi.
Pregnant women should listen to more light music, as it is beneficial to the fetus's development.
yīshēng医生zhèngzài正在tōngguò通过chāoshēngbō超声波jiǎnchá检查tāi'ér胎儿de的xīntiào心跳。
Bác sĩ đang kiểm tra nhịp tim của thai nhi thông qua siêu âm.
The doctor is checking the fetus's heartbeat by ultrasound.
xīyān吸烟hé和yǐn饮jiǔhuì酒会duì对tāi'ér胎儿zàochéng造成yánzhòng严重de的shānghài伤害。
Hút thuốc và uống rượu sẽ gây tổn thương nghiêm trọng cho thai nhi.
Smoking and drinking can cause serious harm to the fetus.
tāi'ér胎儿zài在mǔqīn母亲de的zi子gōng宫lǐ里zhújiàn逐渐zhǎngdà长大。
Bào thai dần lớn lên trong tử cung của người mẹ.
The fetus gradually grows in its mother's womb.
huáiyùn怀孕sì四gè个yuè月shí时,mǔqīn母亲jiù就néng能gǎnjué感觉dào到tāi'ér胎儿zài在huódòng活动le了。
Khi mang thai được bốn tháng, người mẹ đã có thể cảm nhận được thai nhi đang cử động.
By the fourth month of pregnancy, the mother can feel the fetus moving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây