车胎
HSK 5/6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "车胎" (chētāi) mang nghĩa "Lốp xe", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 胎 (tāi - thai): "thai nhi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 胎: Mầm sống bằng máu thịt (月) được nâng niu trên cái bệ êm ái trong bụng mẹ (台) suốt chín tháng mười ngày chính là thai nhi (胎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 车胎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lốp xe, vỏ xe (phần cao su bao quanh bánh xe).
Ví dụ (5)
我的自行车车胎没气了,得去打点儿气。
Lốp xe đạp của tôi hết hơi rồi, phải đi bơm chút hơi mới được.
My bicycle tire is flat, so I need to go pump some air into it.
路上到处是碎玻璃,很容易扎坏汽车的车胎。
Trên đường đầy mảnh kính vỡ, rất dễ làm thủng lốp xe ô tô.
There is broken glass all over the road, and it could easily puncture a car tire.
这个车胎磨损得很严重,为了安全起见,你最好换一个新的。
Cái lốp xe này mòn nghiêm trọng lắm rồi, để đảm bảo an toàn, bạn nên thay cái mới.
This tire is badly worn, so for safety's sake, you'd better replace it with a new one.
昨天晚上有人恶意把邻居的车胎给扎破了。
Tối hôm qua có người ác ý đã chọc thủng lốp xe của hàng xóm.
Someone maliciously slashed the neighbor's tire last night.
这种新型车胎即使被钉子扎了,也可以继续行驶一段距离。
Loại lốp xe kiểu mới này dù bị đinh đâm vẫn có thể tiếp tục di chuyển một quãng đường nữa.
This new type of tire can keep going for some distance even if it gets punctured by a nail.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây