ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
车胎
chētāi
lốp xe, vỏ xe (phần cao su bao quanh bánh xe).
Hán việt: xa thai
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "车胎" (chētāi) mang nghĩa "Lốp xe", kết hợp bởi 车 (chē - xa): "xe" + 胎 (tāi - thai): "thai nhi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 胎: Mầm sống bằng máu thịt (月) được nâng niu trên cái bệ êm ái trong bụng mẹ (台) suốt chín tháng mười ngày chính là thai nhi (胎).

Thành phần cấu tạo

车胎
chētāi
Lốp xe
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
胎
tāi • thai
thai nhi
月
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
台
Chữ Đài
Cái bệ nâng đỡ mầm sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lốp xe, vỏ xe (phần cao su bao quanh bánh xe).
Ví dụ (5)
wǒ我de的zìxíngchē自行车chētāi车胎méi没qì气le了,děi得qù去dǎ打diǎnr点儿qì气。
Lốp xe đạp của tôi hết hơi rồi, phải đi bơm chút hơi mới được.
My bicycle tire is flat, so I need to go pump some air into it.
lù路shàng上dàochù到处shì是suìbōlí碎玻璃,hěn很róngyì容易zhā扎huài坏qìchē汽车de的chētāi车胎。
Trên đường đầy mảnh kính vỡ, rất dễ làm thủng lốp xe ô tô.
There is broken glass all over the road, and it could easily puncture a car tire.
zhè这gè个chētāi车胎mósǔn磨损de得hěn很yánzhòng严重,wèile为了ānquán安全qǐjiàn起见,nǐ你zuìhǎo最好huàn换yí一gè个xīn新de的。
Cái lốp xe này mòn nghiêm trọng lắm rồi, để đảm bảo an toàn, bạn nên thay cái mới.
This tire is badly worn, so for safety's sake, you'd better replace it with a new one.
zuótiān昨天wǎnshang晚上yǒurén有人èyì恶意bǎ把línjū邻居de的chētāi车胎gěi给zhā扎pò破le了。
Tối hôm qua có người ác ý đã chọc thủng lốp xe của hàng xóm.
Someone maliciously slashed the neighbor's tire last night.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型chētāi车胎jíshǐ即使bèi被dīngzi钉子zhā扎le了,yě也kěyǐ可以jìxù继续xíngshǐ行驶yíduànjùlí一段距离。
Loại lốp xe kiểu mới này dù bị đinh đâm vẫn có thể tiếp tục di chuyển một quãng đường nữa.
This new type of tire can keep going for some distance even if it gets punctured by a nail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây