ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缆车
lǎnchē
cáp treo (phương tiện di chuyển trên dây cáp, thường ở khu du lịch hoặc núi cao).
Hán việt: lãm xa
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc xe chở khách (车: xa - hình bánh xe và trục xe) di chuyển lơ lửng giữa không trung nhờ được kéo bởi những sợi dây cáp bện chặt từ muôn sợi tơ (纟) hiện rõ trước tầm mắt (览) (缆: lãm - dây cáp) chính là phương tiện cáp treo (缆车).

Thành phần cấu tạo

缆车
lǎnchē
cáp treo
缆
lǎn • lãm
Cáp
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cáp treo (phương tiện di chuyển trên dây cáp, thường ở khu du lịch hoặc núi cao).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zuò坐lǎnchē缆车shàngshān上山háishi还是pá爬shàngqù上去?
Chúng ta sẽ đi cáp treo lên núi hay là leo bộ lên?
Should we take the cable car up the mountain or hike up?
zhèlǐ这里de的lǎnchē缆车kěyǐ可以kàndào看到zhěnggè整个chéngshì城市de的fēngjǐng风景。
Cáp treo ở đây có thể nhìn thấy phong cảnh của toàn bộ thành phố.
From the cable car here, you can see the scenery of the whole city.
wǒ我yǒu有kǒnggāozhèng恐高症,bù不gǎn敢zuò坐zhè这zhǒng种tòumíng透明de的lǎnchē缆车。
Tôi mắc chứng sợ độ cao, không dám ngồi loại cáp treo trong suốt này.
I'm afraid of heights, so I don't dare ride this kind of transparent cable car.
zuò坐lǎnchē缆车dehuà的话,jǐ几fēnzhōng分钟jiù就néng能dào到shāndǐng山顶。
Nếu đi cáp treo thì chỉ vài phút là lên đến đỉnh núi.
If we take the cable car, we can reach the mountaintop in just a few minutes.
lǎnchē缆车piào票bǐ比ménpiào门票hái还yào要guì贵。
Vé đi cáp treo còn đắt hơn cả vé vào cửa.
The cable car ticket is even more expensive than the admission ticket.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây