缆车
HSK 3/4
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc xe chở khách (车: xa - hình bánh xe và trục xe) di chuyển lơ lửng giữa không trung nhờ được kéo bởi những sợi dây cáp bện chặt từ muôn sợi tơ (纟) hiện rõ trước tầm mắt (览) (缆: lãm - dây cáp) chính là phương tiện cáp treo (缆车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 缆车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cáp treo (phương tiện di chuyển trên dây cáp, thường ở khu du lịch hoặc núi cao).
Ví dụ (5)
我们要坐缆车上山还是爬上去?
Chúng ta sẽ đi cáp treo lên núi hay là leo bộ lên?
Should we take the cable car up the mountain or hike up?
这里的缆车可以看到整个城市的风景。
Cáp treo ở đây có thể nhìn thấy phong cảnh của toàn bộ thành phố.
From the cable car here, you can see the scenery of the whole city.
我有恐高症,不敢坐这种透明的缆车。
Tôi mắc chứng sợ độ cao, không dám ngồi loại cáp treo trong suốt này.
I'm afraid of heights, so I don't dare ride this kind of transparent cable car.
坐缆车的话,几分钟就能到山顶。
Nếu đi cáp treo thì chỉ vài phút là lên đến đỉnh núi.
If we take the cable car, we can reach the mountaintop in just a few minutes.
缆车票比门票还要贵。
Vé đi cáp treo còn đắt hơn cả vé vào cửa.
The cable car ticket is even more expensive than the admission ticket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây