缆
フフ一丨丨ノ一丶丨フノフ
12
根, 条
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Hàng trăm sợi tơ mảnh (纟) được bện chặt lại để mắt thường nhìn thấy (览) như một sợi dây thừng lớn hay dây cáp (缆).
Thành phần cấu tạo
缆
Cáp, dây thừng
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
览
Giản thể từ 覽
Hình mắt nhìn (phồn thể có bộ Kiến 見) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cáp, dây thừng
Ví dụ (3)
工人正在铺设电缆。
Công nhân đang lắp đặt dây cáp điện.
The workers are laying power cables.
船靠岸后要系缆。
Thuyền cập bờ xong phải buộc dây neo.
The ship must be moored with cables after docking.
他们坐缆车上山。
Họ ngồi cáp treo lên núi.
They took a cable car up the mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây