览
丨丨ノ一丶丨フノフ
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览).
Thành phần cấu tạo
览
duyệt, xem xét
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:duyệt, xem xét
Ví dụ (5)
我们周末去参观了美术展览。
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan triển lãm mỹ thuật.
We visited an art exhibition over the weekend.
他快速浏览了今天的新闻。
Anh ấy đã lướt xem nhanh tin tức hôm nay.
He quickly skimmed through today's news.
游客们正在游览长城。
Các du khách đang đi tham quan (du lãm) Vạn Lý Trường Thành.
The tourists are touring the Great Wall.
图书馆的阅览室非常安静。
Phòng đọc sách (duyệt lãm thất) của thư viện rất yên tĩnh.
The library's reading room is very quiet.
站在山顶,整个城市的风景一览无余。
Đứng trên đỉnh núi, phong cảnh của toàn bộ thành phố được thu gọn vào tầm mắt (nhất lãm vô dư).
Standing on the mountaintop, you can take in the entire city's scenery at a glance.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây