ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
览
lǎn
duyệt, xem xét
Hán việt: lãm
丨丨ノ一丶丨フノフ
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览).

Thành phần cấu tạo

览
lǎn
duyệt, xem xét
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:duyệt, xem xét
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhōumò周末qù去cānguān参观le了měishù美术zhǎnlǎn展览。
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan triển lãm mỹ thuật.
We visited an art exhibition over the weekend.
tā他kuàisù快速liúlǎn浏览le了jīntiān今天de的xīnwén新闻。
Anh ấy đã lướt xem nhanh tin tức hôm nay.
He quickly skimmed through today's news.
yóukè游客men们zhèngzài正在yóulǎn游览chángchéng长城。
Các du khách đang đi tham quan (du lãm) Vạn Lý Trường Thành.
The tourists are touring the Great Wall.
túshūguǎn图书馆de的yuèlǎnshì阅览室fēicháng非常ānjìng安静。
Phòng đọc sách (duyệt lãm thất) của thư viện rất yên tĩnh.
The library's reading room is very quiet.
zhàn站zài在shāndǐng山顶,zhěnggè整个chéngshì城市de的fēngjǐng风景yì一lǎn览wú无yú余。
Đứng trên đỉnh núi, phong cảnh của toàn bộ thành phố được thu gọn vào tầm mắt (nhất lãm vô dư).
Standing on the mountaintop, you can take in the entire city's scenery at a glance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây