展览会
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "展览会" (zhǎnlǎn huì) mang nghĩa "Triển lãm", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 展览会
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Triển lãm
Ví dụ (3)
展览会明天在主会场开幕。
Triển lãm ngày mai khai mạc tại hội trường chính.
The exhibition opens tomorrow at the main venue.
这次展览会展示了很多艺术作品。
Triển lãm lần này trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật.
This exhibition displayed many works of art.
年轻人对科技展览会很感兴趣。
Người trẻ rất hứng thú với triển lãm công nghệ.
Young people are very interested in the technology exhibition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây