ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
展览会
zhǎnlǎn huì
Triển lãm
Hán việt: triển lãm hội
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "展览会" (zhǎnlǎn huì) mang nghĩa "Triển lãm", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 览 (lǎn - lãm): "duyệt" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 览: Từ trên cao cúi xuống quan sát (监) bằng đôi mắt sáng (见) để bao quát toàn bộ cảnh vật chính là hành động thưởng ngoạn, duyệt và xem xét (览). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

展览会
zhǎnlǎn huì
Triển lãm
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
览
lǎn • lãm
duyệt
监
Chữ Giám
Cúi xuống quan sát, soi xét (phía trên)
见
Bộ Kiến
Đôi mắt nhìn bao quát (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Triển lãm
Ví dụ (3)
zhǎnlǎnhuì展览会míngtiān明天zài在zhǔhuìchǎng主会场kāimù开幕。
Triển lãm ngày mai khai mạc tại hội trường chính.
The exhibition opens tomorrow at the main venue.
zhè这cì次zhǎnlǎnhuì展览会zhǎnshì展示le了hěn很duō多yìshù艺术zuòpǐn作品。
Triển lãm lần này trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật.
This exhibition displayed many works of art.
niánqīngrén年轻人duì对kējì科技zhǎnlǎnhuì展览会hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Người trẻ rất hứng thú với triển lãm công nghệ.
Young people are very interested in the technology exhibition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây