滥
丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Nước trong chậu (氵) nếu không được giám sát (监) cẩn thận sẽ tràn bờ lênh láng, ví với việc buông thả quá mức, lạm dụng (滥).
Thành phần cấu tạo
滥
quá mức, lạm dụng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:quá mức, lạm dụng
Ví dụ (3)
不要滥用权力。
Đừng lạm dụng quyền lực.
Do not abuse power.
这篇文章内容空泛滥俗。
Nội dung bài viết này sáo rỗng tầm thường.
The content of this article is vague and trite.
河水泛滥成灾。
Nước sông tràn lan thành tai họa.
The river overflowed and caused a disaster.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây