ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滥
làn
quá mức, lạm dụng
Hán việt: lạm
丶丶一丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
13
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Nước trong chậu (氵) nếu không được giám sát (监) cẩn thận sẽ tràn bờ lênh láng, ví với việc buông thả quá mức, lạm dụng (滥).

Thành phần cấu tạo

滥
làn
quá mức, lạm dụng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quá mức, lạm dụng
Ví dụ (3)
búyào不要lànyòng滥用quánlì权力。
Đừng lạm dụng quyền lực.
Do not abuse power.
zhè这piān篇wénzhāng文章nèiróng内容kōng空fànlàn泛滥sú俗。
Nội dung bài viết này sáo rỗng tầm thường.
The content of this article is vague and trite.
héshuǐ河水fànlàn泛滥chéng成zāi灾。
Nước sông tràn lan thành tai họa.
The river overflowed and caused a disaster.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây