ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滥捕
lànbǔ
Đánh bắt tận diệt
Hán việt: lạm bổ
—

Gợi nhớ

Từ "滥捕" (lànbǔ) mang nghĩa "Đánh bắt tận diệt", kết hợp bởi 滥 (làn - lạm): "quá mức" + 捕 (bǔ - bổ): "Bắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滥: Nước trong chậu (氵) nếu không được giám sát (监) cẩn thận sẽ tràn bờ lênh láng, ví với việc buông thả quá mức, lạm dụng (滥). • Chữ 捕: Đưa bàn tay (扌) chộp nhanh như nhổ mầm cây vừa nhú trên ruộng (甫) để vây bắt, tóm gọn mục tiêu (捕).

Thành phần cấu tạo

滥捕
lànbǔ
Đánh bắt tận diệt
滥
làn • lạm
quá mức
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (bên phải)
捕
bǔ • bổ
Bắt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Đánh bắt tận diệt
Ví dụ (2)
lànbǔ滥捕yúlèi鱼类zīyuán资源huì会dǎozhì导致mǒuxiē某些zhēnxī珍稀wùzhǒng物种bīnlín濒临mièjué灭绝。
Đánh bắt tận diệt tài nguyên cá sẽ dẫn đến một số loài quý hiếm đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
Overfishing of fish resources can push certain rare species to the brink of extinction.
zhèngfǔ政府yánlì严厉jìnzhǐ禁止zài在jìnyúqī禁渔期nèi内lànbǔ滥捕qīn亲yú鱼。
Chính phủ nghiêm cấm đánh bắt tận diệt cá bố mẹ trong mùa cấm đánh bắt.
The government strictly prohibits the indiscriminate catching of broodstock during the closed fishing season.
2
danh từ
Nghĩa:Đánh bắt tận diệt
Ví dụ (1)
bìxū必须cǎiqǔ采取yǒuxiào有效cuòshī措施zhìzhǐ制止hǎiyù海域nèi内de的lànbǔ滥捕xíngwéi行为。
Phải áp dụng các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn hành vi đánh bắt tận diệt trong vùng biển.
Effective measures must be taken to stop overfishing in the sea area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây