ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
被捕
bèibǔ
bị bắt, bị bắt giữ
Hán việt: bị bổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "被捕" (bèibǔ) mang nghĩa "bị bắt, bị bắt giữ", kết hợp bởi 被 (bèi - bị): "bị" + 捕 (bǔ - bổ): "Bắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 被: Tấm chăn áo bằng vải (衤) đắp phủ lên làn da (皮) để che chở cơ thể khỏi gió lạnh mang nghĩa là cái chăn, bị, được (被). • Chữ 捕: Đưa bàn tay (扌) chộp nhanh như nhổ mầm cây vừa nhú trên ruộng (甫) để vây bắt, tóm gọn mục tiêu (捕).

Thành phần cấu tạo

被捕
bèibǔ
bị bắt, bị bắt giữ
被
bèi • bị
bị
衤
Bộ Y (đứng)
Áo, vải (nằm bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (nằm bên phải)
捕
bǔ • bổ
Bắt
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị bắt, bị bắt giữ
Ví dụ (5)
nà那gè个xiǎotōu小偷zuótiān昨天bèibǔ被捕le了。
Tên trộm đó đã bị bắt vào hôm qua.
The thief was arrested yesterday.
xiányí嫌疑fàn犯zài在jīchǎng机场bèibǔ被捕。
Kẻ tình nghi đã bị bắt tại sân bay.
The suspect was arrested at the airport.
tā他yīnwèi因为qiǎngjié抢劫ér而bèibǔ被捕。
Anh ta bị bắt giữ vì tội cướp giật.
He was arrested for robbery.
shārénfàn杀人犯zhōngyú终于bèibǔ被捕guī'àn归案le了。
Kẻ sát nhân cuối cùng cũng đã bị bắt quy án.
The murderer was finally brought to justice.
jǐ几míng名kàngyì抗议zhě者zài在chōngtū冲突zhōng中bèibǔ被捕。
Vài người biểu tình đã bị bắt trong cuộc xung đột.
Several protesters were arrested during the clash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây