ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打着雨淋
línzhe yǔ
Dầm mưa, bị mưa ướt
Hán việt: đả trứ vũ lâm
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打着雨淋" (línzhe yǔ) nghĩa là "Dầm mưa, bị mưa ướt", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 雨 (yǔ): Mưa + 淋 (lín): bị ướt.

Thành phần cấu tạo

打着雨淋
línzhe yǔ
Dầm mưa, bị mưa ướt
扌
丁
羊
目
雨
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dầm mưa, bị mưa ướt
Ví dụ (2)
xià下zhème这么dàyǔ大雨,nǐ你zěnme怎么hái还dǎ打zhe着yǔlín雨淋pǎo跑huílái回来?
Mưa to thế này, sao cậu vẫn dầm mưa chạy về thế?
It's raining so heavily; why did you run back in the rain without an umbrella?
dǎ打zhe着yǔlín雨淋zǒulù走路hěn很róngyì容易gǎnmào感冒,kuài快qù去chōng冲gè个rèshuǐ热水zǎo澡。
Đi bộ dầm mưa rất dễ bị cảm, mau đi tắm nước nóng đi.
Walking in the rain makes it easy to catch a cold; hurry and take a hot shower.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây