打着雨淋
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "打着雨淋" (línzhe yǔ) nghĩa là "Dầm mưa, bị mưa ướt", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 雨 (yǔ): Mưa + 淋 (lín): bị ướt.
Thành phần cấu tạo
打着雨淋
Dầm mưa, bị mưa ướt
扌
丁
羊
目
雨
氵
Hình ảnh:

Phân tích từ 打着雨淋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dầm mưa, bị mưa ướt
Ví dụ (2)
下这么大雨,你怎么还打着雨淋跑回来?
Mưa to thế này, sao cậu vẫn dầm mưa chạy về thế?
It's raining so heavily; why did you run back in the rain without an umbrella?
打着雨淋走路很容易感冒,快去冲个热水澡。
Đi bộ dầm mưa rất dễ bị cảm, mau đi tắm nước nóng đi.
Walking in the rain makes it easy to catch a cold; hurry and take a hot shower.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây