ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
淋
lín
dầm (mưa), bị ướt (do mưa), dính mưa.
Hán việt: lâm
丶丶一一丨ノ丶一丨ノ丶
11
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Nước mưa (氵) đổ xuống rừng (林) ào ào, đi trong mưa bị nước tưới ướt sũng là bị ướt (淋).

Thành phần cấu tạo

淋
lín
bị ướt, làm ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:dầm (mưa), bị ướt (do mưa), dính mưa.
Ví dụ (5)
zuótiān昨天wǒ我bù不xiǎoxīn小心bèi被yǔlín雨淋le了。
Hôm qua tôi không cẩn thận bị dính mưa.
I accidentally got caught in the rain yesterday.
bié别zài在yǔ雨lǐ里lín淋zhe着,kuài快jìnlái进来。
Đừng đứng dầm mưa nữa, mau vào đây.
Don't stay out getting soaked in the rain—come in quickly.
wǒ我de的yīfu衣服dōu都bèi被línshī淋湿le了。
Quần áo của tôi đều bị mưa làm ướt sũng rồi.
All my clothes got soaked.
tā他lín淋chéng成le了luòtāngjī落汤鸡。
Anh ấy bị ướt như chuột lột (nghĩa đen: gà rơi vào nồi súp).
He was soaked to the skin.
nǐ你huíjiā回家lù路shàng上línyǔ淋雨le了ma吗?
Trên đường về nhà bạn có bị dính mưa không?
Did you get rained on on your way home?
2
động từ
Nghĩa:tưới, dội, chan, rưới (chất lỏng).
Ví dụ (5)
bǎ把jiàng酱zhī汁lín淋zài在yú鱼shēn身shàng上。
Rưới nước sốt lên mình cá.
Pour the sauce over the fish.
zài在shālā沙拉shàng上lín淋yìdiǎnr一点儿gǎnlǎnyóu橄榄油。
Rưới một chút dầu ô liu lên sa lát.
Drizzle a little olive oil over the salad.
yùndòng运动hòu后lín淋gè个yù浴hěn很shūfu舒服。
Sau khi vận động tắm vòi sen (dội nước) rất thoải mái.
Taking a shower after exercise feels great.
lín淋yù浴tóu头huài坏le了,bù不chūshuǐ出水。
Cái vòi hoa sen hỏng rồi, không ra nước.
The showerhead is broken and no water comes out.
yòng用rèshuǐ热水lín淋yíxià一下chábēi茶杯。
Dùng nước nóng tráng (dội qua) chén trà.
Rinse the teacup with hot water.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây