淋
丶丶一一丨ノ丶一丨ノ丶
11
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Nước mưa (氵) đổ xuống rừng (林) ào ào, đi trong mưa bị nước tưới ướt sũng là bị ướt (淋).
Thành phần cấu tạo
淋
bị ướt, làm ướt
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:dầm (mưa), bị ướt (do mưa), dính mưa.
Ví dụ (5)
昨天我不小心被雨淋了。
Hôm qua tôi không cẩn thận bị dính mưa.
I accidentally got caught in the rain yesterday.
别在雨里淋着,快进来。
Đừng đứng dầm mưa nữa, mau vào đây.
Don't stay out getting soaked in the rain—come in quickly.
我的衣服都被淋湿了。
Quần áo của tôi đều bị mưa làm ướt sũng rồi.
All my clothes got soaked.
他淋成了落汤鸡。
Anh ấy bị ướt như chuột lột (nghĩa đen: gà rơi vào nồi súp).
He was soaked to the skin.
你回家路上淋雨了吗?
Trên đường về nhà bạn có bị dính mưa không?
Did you get rained on on your way home?
2
động từ
Nghĩa:tưới, dội, chan, rưới (chất lỏng).
Ví dụ (5)
把酱汁淋在鱼身上。
Rưới nước sốt lên mình cá.
Pour the sauce over the fish.
在沙拉上淋一点儿橄榄油。
Rưới một chút dầu ô liu lên sa lát.
Drizzle a little olive oil over the salad.
运动后淋个浴很舒服。
Sau khi vận động tắm vòi sen (dội nước) rất thoải mái.
Taking a shower after exercise feels great.
淋浴头坏了,不出水。
Cái vòi hoa sen hỏng rồi, không ra nước.
The showerhead is broken and no water comes out.
用热水淋一下茶杯。
Dùng nước nóng tráng (dội qua) chén trà.
Rinse the teacup with hot water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây