琳
一一丨一一丨ノ丶一丨ノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những viên ngọc quý (王) nhiều và lấp lánh như cả cánh rừng (林) tạo nên vẻ đẹp rực rỡ của ngọc đẹp (琳).
Thành phần cấu tạo
琳
ngọc đẹp
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
林
Lâm
Rừng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngọc đẹp
Ví dụ (3)
琳琅满目的商品很多。
Hàng hóa đẹp đẽ phong phú rất nhiều.
There is a dazzling array of goods.
展览馆里陈列着许多琳琅满目的美玉和艺术品。
Trong nhà triển lãm trưng bày rất nhiều ngọc đẹp và tác phẩm nghệ thuật rực rỡ.
The exhibition hall displays a dazzling array of fine jade and artworks.
书店里的各类图书琳琅满目,让人目不暇接。
Các loại sách trong hiệu sách rực rỡ như ngọc đẹp (vô cùng phong phú), khiến người ta nhìn không xuể.
The bookstore is filled with a dazzling array of books of all kinds, more than the eye can take in.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây