鳞
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
20
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Trên mình con cá (鱼) phủ kín những mảnh nhỏ óng ánh như đom đóm (粦) xếp chồng lên nhau chính là lớp vảy cá (鳞).
Thành phần cấu tạo
鳞
Vảy (cá)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
粦
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vảy (cá)
Ví dụ (3)
鱼身上有很多鳞。
Trên mình cá có rất nhiều vảy.
A fish has many scales on its body.
这些鳞片在阳光下发亮。
Những mảnh vảy này sáng lên dưới ánh mặt trời.
These scales gleam in the sunlight.
做鱼前要先刮鳞。
Trước khi nấu cá phải cạo vảy trước.
You have to scale the fish before cooking it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây