ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鳞
lín
Vảy (cá)
Hán việt: lân
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
20
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Trên mình con cá (鱼) phủ kín những mảnh nhỏ óng ánh như đom đóm (粦) xếp chồng lên nhau chính là lớp vảy cá (鳞).

Thành phần cấu tạo

鳞
lín
Vảy (cá)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
粦
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vảy (cá)
Ví dụ (3)
yú鱼shēn身shàng上yǒu有hěn很duō多lín鳞。
Trên mình cá có rất nhiều vảy.
A fish has many scales on its body.
zhèxiē这些línpiàn鳞片zài在yángguāng阳光xià下fāliàng发亮。
Những mảnh vảy này sáng lên dưới ánh mặt trời.
These scales gleam in the sunlight.
zuò做yú鱼qián前yào要xiān先guā刮lín鳞。
Trước khi nấu cá phải cạo vảy trước.
You have to scale the fish before cooking it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây