磷
一ノ丨フ一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
17
瓶
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loại khoáng chất lấy từ đá (石) có khả năng phát ra ánh sáng lân tinh (粦) lập lòe trong đêm tối chính là nguyên tố phốt pho (磷).
Thành phần cấu tạo
磷
Phốt pho
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
粦
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phốt pho
Ví dụ (3)
磷是一种化学元素。
Phốt pho là một nguyên tố hóa học.
Phosphorus is a chemical element.
这种肥料含磷。
Loại phân bón này chứa phốt pho.
This fertilizer contains phosphorus.
白磷需要小心保存。
Phốt pho trắng cần được bảo quản cẩn thận.
White phosphorus needs to be stored carefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây