ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
磷
lín
Phốt pho
Hán việt: lân
一ノ丨フ一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
17
瓶
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loại khoáng chất lấy từ đá (石) có khả năng phát ra ánh sáng lân tinh (粦) lập lòe trong đêm tối chính là nguyên tố phốt pho (磷).

Thành phần cấu tạo

磷
lín
Phốt pho
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
粦
Lân
Lân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phốt pho
Ví dụ (3)
lín磷shì是yì一zhǒng种huàxuéyuánsù化学元素。
Phốt pho là một nguyên tố hóa học.
Phosphorus is a chemical element.
zhè这zhǒng种féiliào肥料hán含lín磷。
Loại phân bón này chứa phốt pho.
This fertilizer contains phosphorus.
bái白lín磷xūyào需要xiǎoxīn小心bǎocún保存。
Phốt pho trắng cần được bảo quản cẩn thận.
White phosphorus needs to be stored carefully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây