ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邻
lín
hàng xóm, láng giềng
Hán việt: lân
ノ丶丶フ丶フ丨
7
户, 家
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Những hộ gia đình cùng quây quần tuân theo nếp sống chung (令) trong một khu phố (阝) chính là hàng xóm, láng giềng (邻).

Thành phần cấu tạo

邻
lín
hàng xóm, láng giềng
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng xóm, láng giềng
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我de的línjū邻居。
Anh ấy là hàng xóm của tôi.
He is my neighbor.
yuǎn远qīn亲bùrú不如jìn近lín邻。
Bà con xa không bằng láng giềng gần.
A close neighbor is better than a distant relative.
wǒmen我们liǎng两jiā家shì是línjū邻居,jīngcháng经常hùxiāng互相bāngzhù帮助。
Hai nhà chúng tôi là hàng xóm, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.
Our two families are neighbors and often help each other.
zhōngguó中国hé和yuènán越南shì是línguó邻国。
Trung Quốc và Việt Nam là hai nước láng giềng.
China and Vietnam are neighboring countries.
zhèlǐ这里de的línlǐ邻里guānxi关系fēicháng非常hémù和睦。
Quan hệ xóm giềng ở đây rất hòa thuận.
The neighborhood relations here are very harmonious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây