ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
睦邻
mù lín
Quan hệ láng giềng thân thiện
Hán việt: mục lân
—

Gợi nhớ

Từ "睦邻" (mù lín) mang nghĩa "Quan hệ láng giềng thân thiện", kết hợp bởi 睦 (mù - mục): "Hòa thuận" + 邻 (lín - lân): "hàng xóm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 睦: Đôi mắt (目) nhìn nhau trên mảnh đất quê hương (坴) luôn ánh lên vẻ trìu mến, thể hiện tình làng nghĩa xóm hòa thuận, thân thiện (睦). • Chữ 邻: Những hộ gia đình cùng quây quần tuân theo nếp sống chung (令) trong một khu phố (阝) chính là hàng xóm, láng giềng (邻).

Thành phần cấu tạo

睦邻
mù lín
Quan hệ láng giềng thân thiện
睦
mù • mục
Hòa thuận
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
坴
Chữ Lục
Gò đất cao / âm đọc (bên phải)
邻
lín • lân
hàng xóm
令
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ láng giềng thân thiện
Ví dụ (3)
mùlínyǒuhǎo睦邻友好shì是wǒ我guó国wàijiāo外交zhèngcè政策de的zhòngyào重要zǔchéngbùfen组成部分。
Hữu nghị láng giềng thân thiện là một bộ phận cấu thành quan trọng trong chính sách ngoại giao của nước ta.
Good-neighborliness and friendship are an important part of our country's foreign policy.
shèqū社区jǔbàn举办zhè这cì次huódòng活动,zhǐzài旨在zēngjìn增进línlǐ邻里jiān间de的mùlín睦邻guānxi关系。
Cộng đồng tổ chức hoạt động lần này nhằm tăng cường quan hệ thân thiện giữa các hàng xóm.
The community organized this event to promote friendly relations among neighbors.
bǎochí保持mùlín睦邻shì是měi每gè个jūmín居民gòngtóng共同de的zérèn责任。
Giữ gìn tình làng nghĩa xóm là trách nhiệm chung của mỗi cư dân.
Maintaining good-neighborly relations is the shared responsibility of every resident.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây