邻居
个,位,家
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "邻居" (línjū) mang nghĩa "Hàng xóm", kết hợp bởi 邻 (lín - lân): "hàng xóm" + 居 (jū - cư): "Cư trú". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 邻: Những hộ gia đình cùng quây quần tuân theo nếp sống chung (令) trong một khu phố (阝) chính là hàng xóm, láng giềng (邻). • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 邻居
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hàng xóm, láng giềng (người sống ở nhà bên cạnh hoặc gần nhà).
Ví dụ (5)
俗话说:远亲不如近邻。
Tục ngữ có câu: Bán anh em xa mua láng giềng gần (Họ hàng xa không bằng láng giềng gần).
As the saying goes: A close neighbor is better than a distant relative.
我的邻居非常热情友好。
Hàng xóm của tôi vô cùng nhiệt tình và thân thiện.
My neighbor is very warm and friendly.
我们和邻居相处得很好。
Chúng tôi chung sống với hàng xóm rất tốt (hòa thuận).
We get along very well with our neighbors.
昨天刚搬来一位新邻居。
Hôm qua vừa có một người hàng xóm mới chuyển đến.
A new neighbor just moved in yesterday.
邻居家的狗每天晚上都叫。
Con chó nhà hàng xóm tối nào cũng sủa.
The neighbor's dog barks every night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây