ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
居高临下
jūgāo-línxià
ở thế cao áp đảo xuống dưới
Hán việt: cư cao lâm hạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "居高临下" (jūgāo-línxià) mang nghĩa "ở thế cao áp đảo xuống dưới", kết hợp bởi 居 (jū - cư): "Cư trú" + 高 (gāo - cao): "cao" + 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

居高临下
jūgāo-línxià
ở thế cao áp đảo xuống dưới
居
jū • cư
Cư trú
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ở thế cao áp đảo xuống dưới
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的zhèndì阵地jūgāolínxià居高临下,yì易shǒu守nán难gōng攻。
Trận địa của chúng ta ở thế cao áp đảo xuống dưới, dễ thủ khó công.
Our position commands the high ground, making it easy to defend and hard to attack.
tā他zǒngshì总是yòng用jūgāolínxià居高临下de的kǒuqì口气gēn跟biérén别人shuōhuà说话。
Anh ta luôn dùng giọng điệu bề trên (áp đảo từ trên xuống) để nói chuyện với người khác.
He always speaks to others in a condescending tone.
zhàn站zài在shāndǐng山顶shàng上jūgāolínxià居高临下,zhěnggè整个chéngshì城市de的jǐngsè景色jìnshōuyǎndǐ尽收眼底。
Đứng trên đỉnh núi ở thế cao nhìn bao quát xuống dưới, cảnh sắc toàn thành phố thu trọn vào tầm mắt.
Standing on the mountaintop and looking down over the city, the entire urban landscape came into view.
jīnglǐ经理nà那zhǒng种jūgāolínxià居高临下de的tàidù态度ràng让yuángōng员工men们gǎndào感到fēicháng非常bù不shūfu舒服。
Thái độ trịch thượng (nhìn từ trên xuống) của giám đốc khiến các nhân viên cảm thấy vô cùng không thoải mái.
The manager's condescending attitude made the employees feel very uncomfortable.
zhè这zuò座chéngbǎo城堡jiàn建zài在xuányá悬崖shàng上,zhànjù占据le了jūgāolínxià居高临下de的yǒulì有利dìxíng地形。
Tòa lâu đài này được xây trên vách đá, chiếm cứ địa hình có lợi ở thế cao áp đảo xuống dưới.
Built on a cliff, the castle occupies a commanding position.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây