居高临下
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "居高临下" (jūgāo-línxià) mang nghĩa "ở thế cao áp đảo xuống dưới", kết hợp bởi 居 (jū - cư): "Cư trú" + 高 (gāo - cao): "cao" + 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 居: Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).
Thành phần cấu tạo
居高临下
ở thế cao áp đảo xuống dưới
Hình ảnh:

Phân tích từ 居高临下
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:ở thế cao áp đảo xuống dưới
Ví dụ (5)
我们的阵地居高临下,易守难攻。
Trận địa của chúng ta ở thế cao áp đảo xuống dưới, dễ thủ khó công.
Our position commands the high ground, making it easy to defend and hard to attack.
他总是用居高临下的口气跟别人说话。
Anh ta luôn dùng giọng điệu bề trên (áp đảo từ trên xuống) để nói chuyện với người khác.
He always speaks to others in a condescending tone.
站在山顶上居高临下,整个城市的景色尽收眼底。
Đứng trên đỉnh núi ở thế cao nhìn bao quát xuống dưới, cảnh sắc toàn thành phố thu trọn vào tầm mắt.
Standing on the mountaintop and looking down over the city, the entire urban landscape came into view.
经理那种居高临下的态度让员工们感到非常不舒服。
Thái độ trịch thượng (nhìn từ trên xuống) của giám đốc khiến các nhân viên cảm thấy vô cùng không thoải mái.
The manager's condescending attitude made the employees feel very uncomfortable.
这座城堡建在悬崖上,占据了居高临下的有利地形。
Tòa lâu đài này được xây trên vách đá, chiếm cứ địa hình có lợi ở thế cao áp đảo xuống dưới.
Built on a cliff, the castle occupies a commanding position.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây