居
フ一ノ一丨丨フ一
8
间, 个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居).
Thành phần cấu tạo
居
Cư trú, sống
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cư trú, sống
Ví dụ (5)
他居住在海边。
Anh ấy cư trú ở ven biển.
He lives by the sea.
很多老年人喜欢独居。
Nhiều người già thích sống một mình.
Many elderly people prefer to live alone.
他们决定在巴黎定居。
Họ quyết định định cư ở Paris.
They decided to settle down in Paris.
这里的居民都很友善。
Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
The residents here are all very friendly.
她在北京居住了十年。
Cô ấy đã cư trú ở Bắc Kinh được mười năm.
She has lived in Beijing for ten years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây