ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
居
jū
Cư trú, sống
Hán việt: cư
フ一ノ一丨丨フ一
8
间, 个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居).

Thành phần cấu tạo

居
jū
Cư trú, sống
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cư trú, sống
Ví dụ (5)
tā他jūzhù居住zài在hǎibiān海边。
Anh ấy cư trú ở ven biển.
He lives by the sea.
hěn很duō多lǎoniánrén老年人xǐhuan喜欢dújū独居。
Nhiều người già thích sống một mình.
Many elderly people prefer to live alone.
tāmen他们juédìng决定zài在bālí巴黎dìngjū定居。
Họ quyết định định cư ở Paris.
They decided to settle down in Paris.
zhèlǐ这里de的jūmín居民dōu都hěn很yǒushàn友善。
Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
The residents here are all very friendly.
tā她zài在běijīng北京jūzhù居住le了shínián十年。
Cô ấy đã cư trú ở Bắc Kinh được mười năm.
She has lived in Beijing for ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây