ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鞠
jū
Cúi chào, nuôi dưỡng
Hán việt: cúc
一丨丨一丨フ一一丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
17
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Người xưa mặc trang phục bằng da (革) cúi gập mình tròn trịa như đóa cúc (菊) để tỏ lòng tôn kính là cúi chào, nuôi dưỡng (鞠).

Thành phần cấu tạo

鞠
jū
Cúi chào, nuôi dưỡng
革
Bộ Cách
Da (bên trái)
菊
Cúc
Hoa cúc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cúi chào, nuôi dưỡng
Ví dụ (3)
yǎnyuán演员xiàng向guānzhòng观众jūgōng鞠躬。
Diễn viên cúi chào khán giả.
The actor bowed to the audience.
tā他shēnshēn深深de地jū鞠le了yì一gōng躬。
Anh ấy cúi chào thật sâu.
He took a deep bow.
fùmǔ父母jū鞠yù育háizi孩子zhǎngdà长大。
Cha mẹ nuôi dưỡng con cái lớn lên.
Parents nurture and raise their children to adulthood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây