句
ノフ丨フ一
5
个
HSK 1
Lượng từ
Gợi nhớ
Những lời từ miệng (口) nói ra được gói ghém (勹) trọn vẹn ý nghĩa từ đầu đến cuối tạo thành một câu văn, câu nói (句).
Thành phần cấu tạo
句
câu
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:câu (lượng từ cho lời nói, thơ, văn), câu văn.
Ví dụ (5)
请你用这个词造一个句子。
Mời bạn dùng từ này đặt một câu.
Please use this word to make a sentence.
这句话是什么意思?
Câu nói này có ý nghĩa là gì?
What does this sentence mean?
我说一句,你跟着读一句。
Tôi nói một câu, bạn đọc theo một câu.
I’ll say one sentence, and you repeat it after me.
这首诗的最后一句很感人。
Câu cuối cùng của bài thơ này rất cảm động.
The last line of this poem is very touching.
三句话不离本行。
Nói ba câu không rời nghề cũ (Thành ngữ: mở miệng ra là nói chuyện nghề nghiệp).
He can hardly say three sentences without bringing up his own profession.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây