ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
句点
jù diǎn
dấu chấm câu, kết cục, dấu chấm hết
Hán việt: câu điểm
—

Gợi nhớ

Từ "句点" (jù diǎn) mang nghĩa "dấu chấm câu, kết cục, dấu chấm hết", kết hợp bởi 句 (jù - câu): "câu" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 句: Những lời từ miệng (口) nói ra được gói ghém (勹) trọn vẹn ý nghĩa từ đầu đến cuối tạo thành một câu văn, câu nói (句). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

句点
jù diǎn
dấu chấm câu, kết cục, dấu chấm hết
句
jù • câu
câu
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dấu chấm câu, kết cục, dấu chấm hết
Ví dụ (3)
xiě写wán完yí一jù句huà话hòu后yào要jiāshàng加上jùdiǎn句点。
Sau khi viết xong một câu thì phải thêm dấu chấm vào.
Put a period after finishing a sentence.
zhè这chǎng场bǐsài比赛wèi为tā他de的zhíyè职业shēngyá生涯huà画shàng上le了wánměi完美de的jùdiǎn句点。
Trận đấu này đã vẽ nên dấu chấm hết hoàn mỹ cho sự nghiệp chuyên nghiệp của anh ấy.
This match brought his professional career to a perfect close.
wúlùn无论jiéguǒ结果rúhé如何,zhè这jiàn件shì事dōu都gāi该huà画shàng上jùdiǎn句点。
Dù kết quả thế nào thì sự việc này cũng nên chấm dứt tại đây.
Regardless of the outcome, this matter should be brought to an end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây