ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
词句
cí jù
Từ ngữ, câu chữ
Hán việt: từ câu
—

Gợi nhớ

Từ "词句" (cí jù) mang nghĩa "Từ ngữ, câu chữ", kết hợp bởi 词 (cí - từ): "từ" + 句 (jù - câu): "câu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ. • Chữ 句: Những lời từ miệng (口) nói ra được gói ghém (勹) trọn vẹn ý nghĩa từ đầu đến cuối tạo thành một câu văn, câu nói (句).

Thành phần cấu tạo

词句
cí jù
Từ ngữ, câu chữ
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)
句
jù • câu
câu
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Từ ngữ, câu chữ
Ví dụ (3)
tā他de的wénzhāng文章cíjù词句yōuměi优美,dú读qǐlái起来fēicháng非常yǒu有jiézòugǎn节奏感。
Bài văn của anh ấy câu chữ ưu mỹ, đọc lên rất có cảm giác nhịp điệu.
The words and phrases in his essay are graceful, and it reads with a great sense of rhythm.
xiězuò写作shí时yào要zhùyì注意cíjù词句de的tōngshùn通顺,bìmiǎn避免yǔbìng语病。
Khi viết lách cần chú ý sự thông suốt của từ ngữ câu chữ, tránh lỗi ngữ pháp.
When writing, pay attention to the smoothness of your words and sentences and avoid grammatical errors.
lǎoshī老师bǎ把zuòwén作文zhōng中bú不qiàdàng恰当de的cíjù词句zuòchū做出le了xiūgǎi修改。
Giáo viên đã sửa chữa những câu chữ không thích hợp trong bài văn.
The teacher revised the inappropriate words and phrases in the essay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây