新词
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新词" (xīncí) mang nghĩa "Từ mới", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 词 (cí - từ): "từ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新词
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Từ mới
Ví dụ (3)
今天我们学习了十个新词。
Hôm nay chúng tôi học mười từ mới.
Today we learned ten new words.
遇到新词时可以查词典。
Khi gặp từ mới có thể tra từ điển.
You can look it up in a dictionary when you come across a new word.
课文里的新词比较多。
Từ mới trong bài khóa khá nhiều.
There are quite a few new words in the text.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây