ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新鲜
xīnxiān
tươi, trong lành, mới lạ.
Hán việt: tân tiên
HSK3
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "新鲜" (xīnxiān) nghĩa là "Tươi", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi.

Thành phần cấu tạo

新鲜
xīnxiān
Tươi
亲
斤
鱼
羊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tươi, trong lành, mới lạ.
Ví dụ (5)
zhèr这儿de的kōngqì空气hěn很xīnxiān新鲜。
Không khí ở đây rất trong lành.
The air here is very fresh.
wǒ我xiǎng想mǎi买yìxiē一些xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果。
Tôi muốn mua một ít trái cây tươi.
I want to buy some fresh fruit.
zhèxiē这些yú鱼shì是gāng刚dǎ打shànglái上来de的,fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Mấy con cá này vừa mới bắt lên, vô cùng tươi.
These fish were just caught, so they're very fresh.
zhè这shì是gè个xīnxiān新鲜shìr事儿,wǒ我cóngméi从没tīngshuō听说guò过。
Đây là chuyện mới lạ đấy, tôi chưa từng nghe qua.
This is something new to me; I've never heard of it before.
zǎoshang早上qù去shìchǎng市场néng能mǎidào买到xīnxiān新鲜shūcài蔬菜。
Buổi sáng đi chợ có thể mua được rau củ tươi.
If you go to the market in the morning, you can buy fresh vegetables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây