鲜
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
14
把
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜).
Thành phần cấu tạo
鲜
tươi, ngon; hiếm, ít
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (22)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'xiān')
Nghĩa:tươi, mới, ngon; sáng đẹp.
Ví dụ (3)
这条鱼很新鲜。
Con cá này rất tươi.
This fish is very fresh.
汤的味道很鲜。
Vị canh rất ngon ngọt.
The soup tastes very delicious and savory.
鲜花摆满了房间。
Hoa tươi bày đầy phòng.
Fresh flowers filled the room.
2
tính từ (đọc 'xiǎn')
Nghĩa:hiếm, ít gặp.
Ví dụ (3)
这种情况鲜见。
Tình huống này hiếm gặp.
This kind of situation is rarely seen.
鲜有人知道真相。
Ít người biết sự thật.
Few people know the truth.
这类资料鲜为人知。
Loại tài liệu này ít được người biết đến.
This type of material is little known to people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây