ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲜
xiān / xiǎn
tươi, mới, ngon; sáng đẹp.
Hán việt: tiên
ノフ丨フ一丨一一丶ノ一一一丨
14
把
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜).

Thành phần cấu tạo

鲜
xiān / xiǎn
tươi, ngon; hiếm, ít
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'xiān')
Nghĩa:tươi, mới, ngon; sáng đẹp.
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条yú鱼hěn很xīnxiān新鲜。
Con cá này rất tươi.
This fish is very fresh.
tāng汤de的wèidào味道hěn很xiān鲜。
Vị canh rất ngon ngọt.
The soup tastes very delicious and savory.
xiānhuā鲜花bǎimǎn摆满le了fángjiān房间。
Hoa tươi bày đầy phòng.
Fresh flowers filled the room.
2
tính từ (đọc 'xiǎn')
Nghĩa:hiếm, ít gặp.
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种qíngkuàng情况xiān鲜jiàn见。
Tình huống này hiếm gặp.
This kind of situation is rarely seen.
xiān鲜yǒurén有人zhīdào知道zhēnxiàng真相。
Ít người biết sự thật.
Few people know the truth.
zhèlèi这类zīliào资料xiān鲜wéirén为人zhī知。
Loại tài liệu này ít được người biết đến.
This type of material is little known to people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây