ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海鲜
hǎixiān
hải sản, đồ biển.
Hán việt: hải tiên
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海鲜" (hǎixiān) nghĩa là "Hải sản", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi.

Thành phần cấu tạo

海鲜
hǎixiān
Hải sản
氵
每
鱼
羊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hải sản, đồ biển.
Ví dụ (5)
wǒ我duì对hǎixiān海鲜guòmǐn过敏,bù不néng能chī吃xiā虾。
Tôi bị dị ứng hải sản, không thể ăn tôm.
I'm allergic to seafood, so I can't eat shrimp.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的hǎixiān海鲜fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Hải sản của nhà hàng này vô cùng tươi.
The seafood at this restaurant is very fresh.
wǒmen我们qù去hǎixiān海鲜shìchǎng市场mǎi买diǎn点pángxiè螃蟹ba吧。
Chúng ta đi chợ hải sản mua ít cua đi.
Let's go to the seafood market and buy some crabs.
hǎixiān海鲜zìzhùcān自助餐suīrán虽然guì贵,dànshì但是hěn很fēngfù丰富。
Buffet hải sản tuy đắt nhưng rất phong phú.
The seafood buffet is expensive, but it has a great variety.
zhè这dào道cài菜shì是yòng用gè各zhǒng种hǎixiān海鲜hùnhé混合zuòchéng做成de的。
Món này được làm từ hỗn hợp các loại hải sản.
This dish is made with a mixture of various kinds of seafood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây