海鲜大餐
—
Gợi nhớ
Từ "海鲜大餐" (hǎi xiān dà cān) nghĩa là "Bữa tiệc hải sản", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 大 (dà): to + 餐 (cān): Bữa ăn.
Thành phần cấu tạo
海鲜大餐
Bữa tiệc hải sản
氵
每
鱼
羊
大
歹
Phân tích từ 海鲜大餐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:Bữa tiệc hải sản
Ví dụ (3)
酒店的中餐厅以正宗的粤式点心和海鲜大餐闻名于本市。
Nhà hàng món Trung của khách sạn nổi tiếng khắp thành phố với các món điểm sâm kiểu Quảng Đông chính tông và tiệc hải sản thịnh soạn.
The hotel's Chinese restaurant is famous in the city for its authentic Cantonese dim sum and seafood feast.
为庆祝项目圆满完成,老板请全体员工吃了一顿丰盛的海鲜大餐。
Để ăn mừng dự án hoàn thành mỹ mãn, sếp đã mời toàn thể nhân viên một bữa tiệc hải sản thịnh soạn.
To celebrate the successful completion of the project, the boss treated all employees to a sumptuous seafood feast.
去三亚度假,当然少不了要在海边享受一顿地道的海鲜大餐。
Đi Tam Á nghỉ mát, đương nhiên không thể thiếu việc thưởng thức một bữa tiệc hải sản đúng điệu bên bờ biển.
Going to Sanya for vacation, of course, you cannot miss enjoying an authentic seafood feast by the sea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây