ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海鲜大餐
hǎi xiān dà cān
Bữa tiệc hải sản
Hán việt: hải tiên đại xan
—

Gợi nhớ

Từ "海鲜大餐" (hǎi xiān dà cān) nghĩa là "Bữa tiệc hải sản", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 大 (dà): to + 餐 (cān): Bữa ăn.

Thành phần cấu tạo

海鲜大餐
hǎi xiān dà cān
Bữa tiệc hải sản
氵
每
鱼
羊
大
歹

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Bữa tiệc hải sản
Ví dụ (3)
jiǔdiàn酒店de的zhōngcāntīng中餐厅yǐ以zhèng正zōng宗de的yuè粤shì式diǎnxīn点心hé和hǎixiāndàcān海鲜大餐wénmíng闻名yú于běnshì本市。
Nhà hàng món Trung của khách sạn nổi tiếng khắp thành phố với các món điểm sâm kiểu Quảng Đông chính tông và tiệc hải sản thịnh soạn.
The hotel's Chinese restaurant is famous in the city for its authentic Cantonese dim sum and seafood feast.
wèi为qìngzhù庆祝xiàngmù项目yuánmǎn圆满wánchéng完成,lǎobǎn老板qǐng请quántǐ全体yuángōng员工chī吃le了yí一dùn顿fēngshèng丰盛de的hǎixiāndàcān海鲜大餐。
Để ăn mừng dự án hoàn thành mỹ mãn, sếp đã mời toàn thể nhân viên một bữa tiệc hải sản thịnh soạn.
To celebrate the successful completion of the project, the boss treated all employees to a sumptuous seafood feast.
qù去sānyà三亚dùjià度假,dāngrán当然shǎobùliǎo少不了yào要zài在hǎibiān海边xiǎngshòu享受yí一dùn顿dìdao地道de的hǎixiāndàcān海鲜大餐。
Đi Tam Á nghỉ mát, đương nhiên không thể thiếu việc thưởng thức một bữa tiệc hải sản đúng điệu bên bờ biển.
Going to Sanya for vacation, of course, you cannot miss enjoying an authentic seafood feast by the sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây