ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生猛海鲜
shēng měng hǎi xiān
các loài hải sản còn sống khỏe giãy giụa
Hán việt: sinh mãnh hải tiên
—

Gợi nhớ

Từ "生猛海鲜" (shēng měng hǎi xiān) nghĩa là "các loài hải sản còn sống khỏe giãy giụa", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 猛 (měng): dữ dội + 海 (hǎi): Biển + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi.

Thành phần cấu tạo

生猛海鲜
shēng měng hǎi xiān
các loài hải sản còn sống khỏe giãy giụa
生
犭
孟
氵
每
鱼

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:các loài hải sản còn sống khỏe giãy giụa
Ví dụ (3)
zhè这jiā家hǎixiān海鲜jiǔlóu酒楼zhǔdǎ主打shēngměnghǎixiān生猛海鲜。
Nhà hàng hải sản này chủ đạo là hải sản tươi sống.
This seafood restaurant focuses on live seafood.
shìchǎng市场shàng上yǒu有hěn很duō多gāng刚dào到de的shēngměnghǎixiān生猛海鲜。
Trên chợ có rất nhiều hải sản tươi sống mới về.
There is plenty of freshly arrived live seafood in the market.
jīnwǎn今晚wǒmen我们chī吃shēngměnghǎixiān生猛海鲜huǒguō火锅。
Tối nay chúng ta ăn lẩu hải sản tươi sống.
Tonight we are having live seafood hotpot.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây