生猛海鲜
—
Gợi nhớ
Từ "生猛海鲜" (shēng měng hǎi xiān) nghĩa là "các loài hải sản còn sống khỏe giãy giụa", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 猛 (měng): dữ dội + 海 (hǎi): Biển + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi.
Thành phần cấu tạo
生猛海鲜
các loài hải sản còn sống khỏe giãy giụa
生
犭
孟
氵
每
鱼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:các loài hải sản còn sống khỏe giãy giụa
Ví dụ (3)
这家海鲜酒楼主打生猛海鲜。
Nhà hàng hải sản này chủ đạo là hải sản tươi sống.
This seafood restaurant focuses on live seafood.
市场上有很多刚到的生猛海鲜。
Trên chợ có rất nhiều hải sản tươi sống mới về.
There is plenty of freshly arrived live seafood in the market.
今晚我们吃生猛海鲜火锅。
Tối nay chúng ta ăn lẩu hải sản tươi sống.
Tonight we are having live seafood hotpot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây