ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猛
měng
dữ dội, mạnh mẽ
Hán việt: mãnh
ノ丨ノフ丨一丨フ丨丨一
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Con thú săn mồi (犭) dẫn đầu đàn ngay từ buổi đầu xuất trận (孟) luôn lao tới với khí thế vô cùng dữ dội, mạnh mẽ (猛).

Thành phần cấu tạo

猛
měng
dữ dội, mạnh mẽ
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
孟
Chữ Mãng
Tháng đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dữ dội, mạnh mẽ
Ví dụ (5)
zuótiān昨天de的bàofēngyǔ暴风雨láide来得hěn很měng猛。
Trận bão ngày hôm qua kéo đến rất dữ dội.
Yesterday's storm was very fierce.
zhè这yào药de的yàoxìng药性tài太měng猛le了,bù不néng能duō多chī吃。
Dược tính của loại thuốc này quá mạnh, không thể uống nhiều.
This medicine is too strong, so you shouldn't take too much of it.
dírén敌人de的huǒlì火力fēicháng非常měngliè猛烈。
Hỏa lực của kẻ địch vô cùng dữ dội.
The enemy's firepower was extremely fierce.
shīzi狮子shì是yì一zhǒng种xiōngměng凶猛de的yěshòu野兽。
Sư tử là một loài dã thú hung dữ.
A lion is a ferocious beast.
tā他zuìjìn最近de的shìtou势头hěn很měng猛,lián连yíng赢le了hǎo好jǐ几chǎng场bǐsài比赛。
Phong độ gần đây của anh ấy rất mạnh mẽ, thắng liên tiếp mấy trận liền.
He has had strong momentum lately, winning several matches in a row.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây