ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猛兽
měng shòu
Thú dữ, mãnh thú
Hán việt: mãnh thú
—

Gợi nhớ

Từ "猛兽" (měng shòu) mang nghĩa "Thú dữ, mãnh thú", kết hợp bởi 猛 (měng - mãnh): "dữ dội" + 兽 (shòu - thú): "Thú vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猛: Con thú săn mồi (犭) dẫn đầu đàn ngay từ buổi đầu xuất trận (孟) luôn lao tới với khí thế vô cùng dữ dội, mạnh mẽ (猛). • Chữ 兽: Con vật có đôi sừng nhô trên đầu (丷), mắt tinh ranh (田) và cái miệng (口) gầm gừ săn mồi nơi hoang dã chính là loài thú vật (兽).

Thành phần cấu tạo

猛兽
měng shòu
Thú dữ, mãnh thú
猛
měng • mãnh
dữ dội
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
孟
Chữ Mãng
Tháng đầu / âm đọc (bên phải)
兽
shòu • thú
Thú vật
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thú dữ, mãnh thú
Ví dụ (3)
yuánshǐ原始sēnlín森林lǐ里shēnghuó生活zhe着lǎohǔ老虎、shīzi狮子děng等gè各zhǒng种měngshòu猛兽。
Trong rừng nguyên sinh có nhiều loài thú dữ sinh sống như hổ, sư tử.
Various fierce beasts such as tigers and lions live in the primeval forest.
lièrén猎人shèzhì设置le了xiànjǐng陷阱lái来bǔzhuō捕捉qīnrǎo侵扰cūnzhuāng村庄de的měngshòu猛兽。
Người thợ săn đã giăng sẵn bẫy để bắt những con thú dữ xâm nhập và làm loạn ngôi làng.
The hunter set traps to catch the wild beasts harassing the village.
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的měngshòu猛兽,tā他xùnsù迅速pá爬shàng上le了dàshù大树。
Đối mặt với con thú dữ đột ngột xuất hiện, anh ta nhanh chóng leo lên cái cây lớn.
Faced with the sudden appearance of a fierce beast, he quickly climbed up a big tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây