ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猛然
měngrán
đột nhiên, bỗng nhiên
Hán việt: mãnh nhiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "猛然" (měngrán) mang nghĩa "đột nhiên, bỗng nhiên", kết hợp bởi 猛 (měng - mãnh): "dữ dội" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 猛: Con thú săn mồi (犭) dẫn đầu đàn ngay từ buổi đầu xuất trận (孟) luôn lao tới với khí thế vô cùng dữ dội, mạnh mẽ (猛). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

猛然
měngrán
đột nhiên, bỗng nhiên
猛
měng • mãnh
dữ dội
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
孟
Chữ Mãng
Tháng đầu / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đột nhiên, bỗng nhiên
Ví dụ (5)
tā他měngrán猛然tíngxià停下le了jiǎobù脚步。
Anh ấy đột nhiên dừng bước.
He suddenly stopped in his tracks.
wǒ我měngrán猛然xiǎngqǐ想起jīntiān今天yǒu有huìyì会议。
Tôi bỗng nhiên nhớ ra hôm nay có cuộc họp.
It suddenly occurred to me that we had a meeting today.
mén门měngrán猛然bèi被tuīkāi推开le了。
Cánh cửa đột nhiên bị đẩy ra.
The door was suddenly pushed open.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他měngrán猛然zhàn站le了qǐlái起来。
Nghe được tin này, anh ấy bỗng nhiên đứng bật dậy.
Upon hearing the news, he suddenly jumped to his feet.
qìchē汽车měngrán猛然shāchē刹车,xià吓le了wǒ我yí一tiào跳。
Chiếc ô tô đột nhiên phanh gấp, làm tôi giật cả mình.
The car suddenly braked, startling me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây