猛犸象
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài voi khổng lồ thời tiền sử (象 - tượng) có thân hình to lớn như ngựa thú (犸 - mã: bộ Khuyển 犭 và bộ Mã 马) cùng sức mạnh hung dữ, mãnh liệt (猛 - mãnh: bộ Khuyển 犭 và chữ Mạnh 孟) chính là "voi ma mút" (猛犸象).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 猛犸象
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Voi ma mút
Ví dụ (3)
博物馆里有猛犸象模型。
Trong bảo tàng có mô hình voi ma mút.
There is a mammoth model in the museum.
猛犸象已经灭绝了。
Voi ma mút đã tuyệt chủng.
Mammoths are already extinct.
孩子对猛犸象很感兴趣。
Đứa trẻ rất hứng thú với voi ma mút.
The child is very interested in mammoths.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây