ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
猛犸象
měngmǎ xiàng
Voi ma mút
Hán việt: mãnh mã tượng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài voi khổng lồ thời tiền sử (象 - tượng) có thân hình to lớn như ngựa thú (犸 - mã: bộ Khuyển 犭 và bộ Mã 马) cùng sức mạnh hung dữ, mãnh liệt (猛 - mãnh: bộ Khuyển 犭 và chữ Mạnh 孟) chính là "voi ma mút" (猛犸象).

Thành phần cấu tạo

猛犸象
měngmǎ xiàng
Voi ma mút
猛
měng • mãnh
dữ dội
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
孟
Chữ Mãng
Tháng đầu / âm đọc (bên phải)
犸
mã
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa / âm đọc (bên phải)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Voi ma mút
Ví dụ (3)
bówùguǎn博物馆lǐ里yǒu有měngmàxiàng猛犸象móxíng模型。
Trong bảo tàng có mô hình voi ma mút.
There is a mammoth model in the museum.
měngmàxiàng猛犸象yǐjīng已经mièjué灭绝le了。
Voi ma mút đã tuyệt chủng.
Mammoths are already extinct.
háizi孩子duì对měngmàxiàng猛犸象hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Đứa trẻ rất hứng thú với voi ma mút.
The child is very interested in mammoths.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây