ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想象力
xiǎngxiànglì
Trí tưởng tượng
Hán việt: tưởng tượng lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "想象力" (xiǎngxiànglì) mang nghĩa "Trí tưởng tượng", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 象 (xiàng - tượng): "con voi" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

想象力
xiǎngxiànglì
Trí tưởng tượng
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trí tưởng tượng
Ví dụ (3)
háizi孩子de的xiǎngxiànglì想象力hěn很fēngfù丰富。
Trí tưởng tượng của trẻ rất phong phú.
Children have a very rich imagination.
dúshū读书kěyǐ可以péiyǎng培养xiǎngxiànglì想象力。
Đọc sách có thể bồi dưỡng trí tưởng tượng.
Reading can cultivate imagination.
zhè这fú幅huà画chōngmǎn充满xiǎngxiànglì想象力。
Bức tranh này đầy trí tưởng tượng.
This painting is full of imagination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây