想象力
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "想象力" (xiǎngxiànglì) mang nghĩa "Trí tưởng tượng", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 象 (xiàng - tượng): "con voi" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 想象力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trí tưởng tượng
Ví dụ (3)
孩子的想象力很丰富。
Trí tưởng tượng của trẻ rất phong phú.
Children have a very rich imagination.
读书可以培养想象力。
Đọc sách có thể bồi dưỡng trí tưởng tượng.
Reading can cultivate imagination.
这幅画充满想象力。
Bức tranh này đầy trí tưởng tượng.
This painting is full of imagination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây