ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学力
xuélì
Năng lực học tập
Hán việt: học lực
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Sức mạnh trí tuệ và sự nỗ lực dồi dào (力 - lực) được người học trò (子) hun đúc qua quá trình miệt mài đèn sách dưới mái trường (冖) (学 - học: hai tay ⺍) thể hiện rõ "năng lực học tập" (学力).

Thành phần cấu tạo

学力
xuélì
Năng lực học tập
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năng lực học tập
Ví dụ (3)
tā他de的xuélì学力hěn很qiáng强。
Năng lực học tập của anh ấy rất mạnh.
His academic ability is very strong.
xuélì学力cèshì测试xiàzhōu下周jǔxíng举行。
Bài kiểm tra năng lực học tập tổ chức tuần sau.
The academic proficiency test will be held next week.
lǎoshī老师guānzhù关注xuésheng学生de的xuélì学力fāzhǎn发展。
Giáo viên quan tâm sự phát triển năng lực học tập của học sinh.
The teacher pays attention to the development of students' academic ability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây