学力
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Sức mạnh trí tuệ và sự nỗ lực dồi dào (力 - lực) được người học trò (子) hun đúc qua quá trình miệt mài đèn sách dưới mái trường (冖) (学 - học: hai tay ⺍) thể hiện rõ "năng lực học tập" (学力).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 学力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Năng lực học tập
Ví dụ (3)
他的学力很强。
Năng lực học tập của anh ấy rất mạnh.
His academic ability is very strong.
学力测试下周举行。
Bài kiểm tra năng lực học tập tổ chức tuần sau.
The academic proficiency test will be held next week.
老师关注学生的学力发展。
Giáo viên quan tâm sự phát triển năng lực học tập của học sinh.
The teacher pays attention to the development of students' academic ability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây