ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大力
dàlì
ra sức, mạnh mẽ, hết sức.
Hán việt: đại lực
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Dồn toàn bộ nguồn sức mạnh cơ bắp cuồn cuộn (力: lực) ở mức độ to lớn nhất (大: đại) vào công việc nghĩa là đang "ra sức, mạnh mẽ, hết sức" hỗ trợ và thực hiện (大力).

Thành phần cấu tạo

大力
dàlì
ra sức, mạnh mẽ, hết sức
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:ra sức, mạnh mẽ, hết sức.
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府dàlì大力zhīchí支持jiàoyù教育。
Chính phủ ra sức ủng hộ giáo dục.
The government strongly supports education.
gōngsī公司dàlì大力tuīguǎng推广xīn新chǎnpǐn产品。
Công ty mạnh mẽ quảng bá sản phẩm mới.
The company is vigorously promoting the new product.
tā他dàlì大力yì一tuī推,mén门kāi开le了。
Anh ấy đẩy mạnh một cái, cửa mở ra.
He gave a hard push, and the door opened.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây