大力
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Dồn toàn bộ nguồn sức mạnh cơ bắp cuồn cuộn (力: lực) ở mức độ to lớn nhất (大: đại) vào công việc nghĩa là đang "ra sức, mạnh mẽ, hết sức" hỗ trợ và thực hiện (大力).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 大力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / tính từ
Nghĩa:ra sức, mạnh mẽ, hết sức.
Ví dụ (3)
政府大力支持教育。
Chính phủ ra sức ủng hộ giáo dục.
The government strongly supports education.
公司大力推广新产品。
Công ty mạnh mẽ quảng bá sản phẩm mới.
The company is vigorously promoting the new product.
他大力一推,门开了。
Anh ấy đẩy mạnh một cái, cửa mở ra.
He gave a hard push, and the door opened.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây