一臂之力
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "一臂之力" (yībìzhīlì) nghĩa là "Sự giúp đỡ", ghép bởi: 一 (yī): số một + 臂 (bì): cánh tay + 之 (zhī): Của + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
一臂之力
Sự giúp đỡ
一
辟
月
之
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 一臂之力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Sự giúp đỡ
Ví dụ (3)
谢谢你助我一臂之力。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi một tay.
Thank you for lending me a hand.
我需要你的一臂之力。
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
I need your help.
大家都来尽一臂之力。
Mọi người đều đến góp một tay.
Everyone came to lend a helping hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây