ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一臂之力
yībìzhīlì
Sự giúp đỡ
Hán việt: nhất tý chi lực
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "一臂之力" (yībìzhīlì) nghĩa là "Sự giúp đỡ", ghép bởi: 一 (yī): số một + 臂 (bì): cánh tay + 之 (zhī): Của + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

一臂之力
yībìzhīlì
Sự giúp đỡ
一
辟
月
之
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Sự giúp đỡ
Ví dụ (3)
xièxie谢谢nǐ你zhù助wǒ我yíbìzhīlì一臂之力。
Cảm ơn bạn đã giúp tôi một tay.
Thank you for lending me a hand.
wǒ我xūyào需要nǐ你de的yíbìzhīlì一臂之力。
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
I need your help.
dàjiā大家dōu都lái来jǐn尽yíbìzhīlì一臂之力。
Mọi người đều đến góp một tay.
Everyone came to lend a helping hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây