臂
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨丨フ一一
17
个
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Phần cơ bắp thịt (月) vươn rộng mở lối (辟) ở hai bên vai giúp con người lao động mạnh mẽ, chính là cánh tay, bờ vai (臂).
Thành phần cấu tạo
臂
cánh tay
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cánh tay.
Ví dụ (5)
他不小心摔倒,折断了左臂。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, gãy cánh tay trái.
He accidentally fell and broke his left arm.
如果你需要帮忙,我愿助你一臂之力。
Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi nguyện góp một tay giúp sức.
If you need help, I am willing to lend you a hand.
他是老板的左膀右臂。
Anh ấy là cánh tay phải (trợ thủ đắc lực) của ông chủ.
He is the boss's right-hand man.
母亲张开双臂拥抱了孩子。
Người mẹ dang rộng đôi tay ôm lấy đứa con.
The mother opened her arms and hugged the child.
这对恋人挽着臂在公园散步。
Cặp đôi này khoác tay nhau đi dạo trong công viên.
The couple walked arm in arm in the park.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây