上臂
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "上臂" (shàngbì) nghĩa là "Bắp tay", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 臂 (bì): cánh tay.
Thành phần cấu tạo
上臂
Bắp tay
一
卜
辟
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 上臂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bắp tay
Ví dụ (3)
他的上臂肌肉很结实。
Cơ bắp tay của anh ấy rất chắc.
His upper arm muscles are very firm.
护士在上臂打针。
Y tá tiêm ở bắp tay.
The nurse gave an injection in the upper arm.
她的上臂有一块淤青。
Bắp tay của cô ấy có một vết bầm.
She has a bruise on her upper arm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây