ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上臂
shàngbì
Bắp tay
Hán việt: thượng tý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "上臂" (shàngbì) nghĩa là "Bắp tay", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 臂 (bì): cánh tay.

Thành phần cấu tạo

上臂
shàngbì
Bắp tay
一
卜
辟
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bắp tay
Ví dụ (3)
tā他de的shàngbì上臂jīròu肌肉hěn很jiēshi结实。
Cơ bắp tay của anh ấy rất chắc.
His upper arm muscles are very firm.
hùshi护士zài在shàngbì上臂dǎzhēn打针。
Y tá tiêm ở bắp tay.
The nurse gave an injection in the upper arm.
tā她de的shàngbì上臂yǒu有yí一kuài块yū淤qīng青。
Bắp tay của cô ấy có một vết bầm.
She has a bruise on her upper arm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây