ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
右臂
yòu bì
cánh tay phải, trợ thủ đắc lực
Hán việt: hữu tý
—

Gợi nhớ

Từ "右臂" (yòu bì) mang nghĩa "cánh tay phải, trợ thủ đắc lực", kết hợp bởi 右 (yòu - hữu): "phải" + 臂 (bì - tý): "cánh tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 右: Bàn tay (𠂇) phối hợp cùng lời nói từ cái miệng (口) để trợ giúp công việc thuận lợi chính là phía bên phải (右). • Chữ 臂: Phần cơ bắp thịt (月) vươn rộng mở lối (辟) ở hai bên vai giúp con người lao động mạnh mẽ, chính là cánh tay, bờ vai (臂).

Thành phần cấu tạo

右臂
yòu bì
cánh tay phải, trợ thủ đắc lực
右
yòu • hữu
phải
𠂇
Tay phải (biến thể)
Bàn tay phải (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
臂
bì • tý
cánh tay
辟
Tịch
Mở / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cánh tay phải, trợ thủ đắc lực
Ví dụ (3)
tā他de的yòubì右臂zài在yìwài意外zhōng中shòushāng受伤le了,xiànzài现在zhèngzài正在jiēshòu接受zhìliáo治疗。
Cánh tay phải của anh ấy bị thương trong tai nạn, hiện đang được điều trị.
His right arm was injured in the accident, and he is now receiving treatment.
zuòwéi作为zǒngjīnglǐ总经理de的yòubì右臂,tā他fùzé负责chǔlǐ处理gōngsī公司de的rìcháng日常dàxiǎo大小shìwù事务。
Với tư cách là cánh tay phải của tổng giám đốc, anh ấy phụ trách xử lý các công việc lớn nhỏ thường nhật của công ty.
As the general manager's right-hand man, he is responsible for handling the company's daily affairs, big and small.
shīqù失去zhè这wèi位délì得力zhùshǒu助手,děngyú等于duàn断le了tā他de的yòubì右臂。
Mất đi trợ thủ đắc lực này chẳng khác nào chặt đứt cánh tay phải của anh ta.
Losing this capable assistant is like losing his right arm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây