ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
左右手
zuǒ yòu shǒu
tay trái và tay phải, trợ thủ đắc lực
Hán việt: tả hữu thủ
—

Gợi nhớ

Từ "左右手" (zuǒ yòu shǒu) mang nghĩa "tay trái và tay phải, trợ thủ đắc lực", kết hợp bởi 左 (zuǒ - tả): "trái" + 右 (yòu - hữu): "phải" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 左: Bàn tay trái (𠂇) cầm cây thước thợ (工) giữ chuẩn mực hỗ trợ công việc, biểu thị phía bên trái (左). • Chữ 右: Bàn tay (𠂇) phối hợp cùng lời nói từ cái miệng (口) để trợ giúp công việc thuận lợi chính là phía bên phải (右). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

左右手
zuǒ yòu shǒu
tay trái và tay phải, trợ thủ đắc lực
左
zuǒ • tả
trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, dụng cụ (phía dưới)
右
yòu • hữu
phải
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tay trái và tay phải, trợ thủ đắc lực
Ví dụ (3)
mìshū秘书xiǎo zhāng小张shì是jīnglǐ经理zài在gōngzuò工作shàng上bùkěhuòquē不可或缺de的zuǒyòushǒu左右手。
Thư ký tiểu Trương là trợ thủ đắc lực không thể thiếu của giám đốc trong công việc.
Secretary Xiao Zhang is the manager's indispensable right-hand person at work.
shīqù失去zhè这wèi位zuǒyòushǒu左右手,duì对gōngsī公司láishuō来说shì是yí一gè个jùdà巨大de的sǔnshī损失。
Mất đi trợ thủ đắc lực này là một tổn thất to lớn đối với công ty.
Losing this right-hand person is a huge loss for the company.
tā他píngjiè凭借yōuxiù优秀de的cáigàn才干,hěn很kuài快chéngwéi成为le了zǒngjīnglǐ总经理de的zuǒyòushǒu左右手。
Nhờ vào tài năng xuất chúng, anh ta đã nhanh chóng trở thành cánh tay đắc lực của tổng giám đốc.
By virtue of his outstanding talent, he quickly became the general manager's right-hand man.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây