ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
左
zuǒ
trái, bên trái, phía trái.
Hán việt: tả
一ノ一丨一
5
右
点
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay trái (𠂇) cầm cây thước thợ (工) giữ chuẩn mực hỗ trợ công việc, biểu thị phía bên trái (左).

Thành phần cấu tạo

左
zuǒ
trái, bên trái
𠂇
Tay trái
Bàn tay trái (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, dụng cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:trái, bên trái, phía trái.
Ví dụ (5)
xiàng向zuǒzhuǎn左转!
Quay sang trái (nghiêm)!
Turn left!
yóujú邮局zài在mǎlù马路de的zuǒbian左边。
Bưu điện nằm ở phía bên trái con đường.
The post office is on the left side of the road.
tā他shì是zuǒpiězi左撇子,xíguàn习惯yòng用zuǒshǒu左手xiězì写字。
Anh ấy là người thuận tay trái, quen dùng tay trái viết chữ.
He is left-handed and is used to writing with his left hand.
qǐng请kào靠zuǒ左xíngshǐ行驶。
Vui lòng đi về phía bên trái (luật giao thông một số nước).
Please keep to the left.
wǒ我de的zuǒyǎn左眼yǒudiǎnr有点儿bù不shūfu舒服。
Mắt trái của tôi hơi khó chịu.
My left eye feels a little uncomfortable.
2
hậu tố (xấp xỉ)
Nghĩa:khoảng, chừng (dùng sau số lượng để chỉ sự ước lượng: trái phải).
Ví dụ (3)
tā他jīnnián今年sānshí三十suì岁zuǒyòu左右。
Anh ấy năm nay khoảng 30 tuổi.
He is about thirty years old this year.
wǒmen我们xiàwǔ下午liǎngdiǎn两点zuǒyòu左右jiànmiàn见面ba吧。
Chúng ta gặp nhau khoảng 2 giờ chiều nhé.
Let's meet at around two o'clock this afternoon.
zhè这gè个shǒujī手机dàgài大概liǎngqiān两千yuán元zuǒyòu左右。
Cái điện thoại này giá khoảng chừng hai nghìn tệ.
This phone costs about 2,000 yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây