向左转
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "向左转" (xiàng zuǒ zhuǎn) mang nghĩa "Rẽ trái", kết hợp bởi 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 左 (zuǒ - tả): "trái" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 左: Bàn tay trái (𠂇) cầm cây thước thợ (工) giữ chuẩn mực hỗ trợ công việc, biểu thị phía bên trái (左). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 向左转
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rẽ trái
Ví dụ (3)
到路口向左转。
Đến ngã tư thì rẽ trái.
Turn left at the intersection.
司机听到指示后向左转。
Tài xế nghe chỉ dẫn rồi rẽ trái.
The driver turned left after hearing the directions.
从这里向左转就是银行。
Từ đây rẽ trái là ngân hàng.
Turn left from here and you will see the bank.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây