向日葵籽
朵
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "向日葵籽" (xiàngrìkuízǐ) nghĩa là "Hạt hướng dương", ghép bởi: 向 (xiàng): hướng về + 日 (rì): ngày + 葵 (kuí): cây hướng dương + 籽 (zǐ): hạt quả.
Thành phần cấu tạo
向日葵籽
Hạt hướng dương
丿
口
日
艹
癸
米
Hình ảnh:

Phân tích từ 向日葵籽
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt hướng dương
Ví dụ (3)
他喜欢一边看电影一边吃向日葵籽。
Anh ấy thích vừa xem phim vừa ăn hạt hướng dương.
He likes eating sunflower seeds while watching a movie.
这包向日葵籽很香。
Gói hạt hướng dương này rất thơm.
This pack of sunflower seeds smells great.
向日葵籽可以做零食。
Hạt hướng dương có thể làm đồ ăn vặt.
Sunflower seeds make a good snack.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây