ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
向日葵籽
xiàngrìkuízǐ
Hạt hướng dương
Hán việt: hướng nhật quỳ tử
朵
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "向日葵籽" (xiàngrìkuízǐ) nghĩa là "Hạt hướng dương", ghép bởi: 向 (xiàng): hướng về + 日 (rì): ngày + 葵 (kuí): cây hướng dương + 籽 (zǐ): hạt quả.

Thành phần cấu tạo

向日葵籽
xiàngrìkuízǐ
Hạt hướng dương
丿
口
日
艹
癸
米

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt hướng dương
Ví dụ (3)
tā他xǐhuan喜欢yìbiān一边kàn看diànyǐng电影yìbiān一边chī吃xiàngrìkuí向日葵zǐ籽。
Anh ấy thích vừa xem phim vừa ăn hạt hướng dương.
He likes eating sunflower seeds while watching a movie.
zhè这bāo包xiàngrìkuí向日葵zǐ籽hěn很xiāng香。
Gói hạt hướng dương này rất thơm.
This pack of sunflower seeds smells great.
xiàngrìkuí向日葵zǐ籽kěyǐ可以zuò做língshí零食。
Hạt hướng dương có thể làm đồ ăn vặt.
Sunflower seeds make a good snack.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây