籽
丶ノ一丨ノ丶フ丨一
9
—
Gợi nhớ
Những hạt nhỏ như hạt gạo (米) mang mầm sống của cây con (子) bên trong để gieo trồng vụ mới chính là hạt quả, hạt giống (籽).
Thành phần cấu tạo
籽
hạt quả, hạt giống
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
子
Bộ Tử
Con cái, đứa trẻ (bên phải)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hạt quả, hạt giống
Ví dụ (3)
吃西瓜的时候要吐籽。
Khi ăn dưa hấu cần nhả hạt.
Spit out pips when eating watermelon.
把花籽播种在泥土里。
Gieo hạt hoa vào trong đất bùn.
Sow the flower seeds in the soil.
葵花籽是很多人喜欢的零食。
Hạt hướng dương là món ăn vặt nhiều người thích.
Sunflower seeds are a favorite snack for many people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây