ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
籽
zǐ
hạt quả, hạt giống
Hán việt: tử
丶ノ一丨ノ丶フ丨一
9
—

Gợi nhớ

Những hạt nhỏ như hạt gạo (米) mang mầm sống của cây con (子) bên trong để gieo trồng vụ mới chính là hạt quả, hạt giống (籽).

Thành phần cấu tạo

籽
zǐ
hạt quả, hạt giống
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
子
Bộ Tử
Con cái, đứa trẻ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hạt quả, hạt giống
Ví dụ (3)
chī吃xīguā西瓜de的shíhou时候yào要tù吐zǐ籽。
Khi ăn dưa hấu cần nhả hạt.
Spit out pips when eating watermelon.
bǎ把huā花zǐ籽bōzhǒng播种zài在nítǔ泥土lǐ里。
Gieo hạt hoa vào trong đất bùn.
Sow the flower seeds in the soil.
kuí葵huā花zǐ籽shì是hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢de的língshí零食。
Hạt hướng dương là món ăn vặt nhiều người thích.
Sunflower seeds are a favorite snack for many people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây