ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紫
zǐ
tím, màu tím.
Hán việt: tử
丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
12
HSK 4
—

Gợi nhớ

Những sợi tơ (糸) này (此) được nhuộm từ thảo mộc quý hiếm ánh lên sắc màu hoàng gia sang trọng là màu tím (紫).

Thành phần cấu tạo

紫
zǐ
Màu tím
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, dây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:tím, màu tím.
Ví dụ (5)
nà那shì是zǐsè紫色de的pútao葡萄,wèidào味道fēicháng非常tián甜。
Kia là nho tím, vị vô cùng ngọt.
Those are purple grapes, and they taste very sweet.
dōngtiān冬天tài太lěng冷le了,tā他de的liǎn脸dōu都bèi被dòngde冻得fāzǐ发紫le了。
Mùa đông lạnh quá, mặt anh ấy bị lạnh cóng đến mức tím tái lại.
It was so cold in winter that his face turned purple from the cold.
zhè这jiàn件zǐsè紫色de的qúnzi裙子hěn很shìhé适合nǐ你,xiǎnde显得hěn很gāoguì高贵。
Chiếc váy màu tím này rất hợp với bạn, trông rất cao quý.
This purple dress suits you very well and makes you look elegant.
pǔ普luó罗wàng旺sī斯de的xūnyīcǎo薰衣草tián田shì是yí一piàn片zǐsè紫色de的hǎiyáng海洋。
Cánh đồng hoa oải hương ở Provence là một biển màu tím.
The lavender fields of Provence are a sea of purple.
tā他bù不xiǎoxīn小心shuāileyìjiāo摔了一跤,tuǐ腿shàng上qīng青yí一kuài块zǐ紫yí一kuài块de的。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã một cú, trên chân chỗ xanh chỗ tím (bầm tím).
He accidentally fell, and his leg was covered in bruises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây