ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紫外线
zǐwàixiàn
Tia cực tím
Hán việt: tử ngoại tuyến
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "紫外线" (zǐwàixiàn) nghĩa là "Tia cực tím", ghép bởi: 紫 (zǐ): Màu tím + 外 (wài): bên ngoài + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

紫外线
zǐwàixiàn
Tia cực tím
此
糸
夕
卜
纟
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tia cực tím
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天yào要zhùyì注意zǐwàixiàn紫外线。
Mùa hè cần chú ý tia tử ngoại.
Be careful of ultraviolet rays in the summer.
zǐwàixiàn紫外线tài太qiáng强huì会shānghài伤害pífū皮肤。
Tia tử ngoại quá mạnh sẽ làm hại da.
Ultraviolet rays that are too strong can damage the skin.
hùfūpǐn护肤品kěyǐ可以bāngzhù帮助dǐkàng抵抗zǐwàixiàn紫外线。
Mỹ phẩm chăm sóc da có thể giúp chống tia tử ngoại.
Skincare products can help protect against ultraviolet rays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây